STT | PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH | ĐƠN GIÁ | CÁCH TÍNH | |
Tổng DT < 150m2 | Tổng DT > 150m2 | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
A/ | XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN TRỌN GÓI CÔNG TRÌNH | |||
1 | Các loại công trình đã lập dự toán tại thời điểm thi công | Giá DT x 0,90 | Giá DT x 0,85 | |
2 | Nhà cấp 4 | 3,0 tr/m2 đến 4,0 tr/m2 | 2,8 tr/m2 đến 3,8 tr/m2 |
Bằng tổng diện tích mép ngoài công trình ( giọt ranh các tầng ) cộng với phần diện tích tăng thêm theo mục: C/ bên dưới |
3 | Nhà cấp 3, nhà phố mức trung bình | 4,1 tr/m2 đến 4,9 tr/m2 | 4,0 tr/m2 đến 4,8 tr/m2 | |
4 | Nhà cấp 3, nhà phố mức khá | 5,0 tr/m2 đến 5,9 tr/m2 | 4,9 tr/m2 đến 5,8 tr/m2 | |
5 | Nhà cấp 3, nhà phố mức cao cấp | 6,0 tr/m2 đến 8,5 tr/m2 | 5,9 tr/m2 đến 8,2 tr/m2 | |
6 | Biệt thự, khách sạn mức trung bình | 5,2 tr/m2 đến 6,2 tr/m2 | 5,0 tr/m2 đến 6,0 tr/m2 | |
7 | Biệt thự, khách sạn mức khá | 6,5 tr/m2 đến 7,5 tr/m2 | 6,3 tr/m2 đến 7,3 tr/m2 | |
8 | Biệt thự, khách sạn mức cao cấp | 8,5 tr/m2 đến 10,0 tr/m2 | 8,2 tr/m2 đến 9,7 tr/m2 | |
B/ | XÂY DỰNG PHẦN THÔ CÔNG TRÌNH | |||
1 | Nhà cấp 4 (móng đá, trụ gạch, mái tôn) | 2,0 tr/m2 | 1,9 tr/m2 | Tính diện tích như mục A/ ở trên |
2 | Nhà cấp 3, nhà phố | 3,0 tr/m2 | 2,9 tr/m2 | |
3 | Biệt thự, khách sạn | 3,3 tr/m2 | 3,2 tr/m2 | |
C/ | DIỆN TÍCH TĂNG THÊM | |||
1 | Móng trụ bê tông cốt thép ( móng đơn ) | Tính thêm 15% DT tầng trệt | ||
2 | Móng băng | Tính thêm 40% DT tầng trệt | ||
3 | Móng gia cố, cọc ép, móng băng | Thỏa thuận | ||
4 | Tầng hầm chênh cao sàn <,=2m | Tính thêm 150% DT bao ngoài hầm | ||
5 | Tầng hầm chênh cao sàn <,=3m | Tính thêm 170% DT bao ngoài hầm | ||
6 | Tầng hầm chênh cao sàn >3m | Tính thêm 200% DT bao ngoài hầm | ||
7 | Ô trống trong nhà 5m2 – 15m2 | Trừ đi 30% DT ô trống | ||
8 | Ô trống trong nhà >15m2 | Trừ đi 50% DT ô trống | ||
9 | Sân thượng, ban công có lan can, lát gạch | Tính thêm 60% DT sân thượng, ban công | ||
10 | Mái bê tông lát gạch, sê nô chống thấm, không lan can | Tính thêm 50% DT mái | ||
11 | Mái nghiêng bê tông dán ngói | Tính thêm 85% DT mái nghiêng | ||
12 | Mái ngói khung thép | Tính thêm 60% DT mái nghiêng | ||
13 | Mái tôn | Tính thêm 25% DT mái nghiêng | ||
14 | Sân lát gạch, móng, trụ, tường rào DT sân <20m2 | Tính thêm 100% DT bao sân | ||
15 | Sân lát gạch, móng, trụ, tường rào DT sân <50m2 | Tính thêm 60% DT bao sân |