STT |
Tỷ lệ bản đồ |
Đơn vị |
Đơn giá gia công trực tiếp khảo sát (triệu đồng) |
Chi phí lưu động |
Sản phẩm |
||
Địa hình đơn giản (C1-C2) | Địa hình trung bình (C3-C4) | Địa hình phức tạp (C5-C6) | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
1 | Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/200; ĐM 0,5 | ha | 3,4 | 6,4 | 9,8 | Gồm chi phí chuyển quân; lưu trú khi làm việc ở xa. Tính theo thực tế. | Gồm: Bình đồ; Trắc dọc; Trắc ngang; Thuyết minh khảo sát; Biên bản nghiệm thu; File bản vẽ; Mốc tạm tại hiện trường |
2 | Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500; ĐM 0,5 | ha | 1,2 | 2,5 | 3,9 | ||
3 | Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1000; ĐM 0,5 | ha | 0,5 | 1 | 1,7 | ||
4 | Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000; ĐM 0,5 | ha | 0,3 | 0,6 | 0,9 | ||
5 | Công trình dạng tuyến tỷ lệ 1/100 – 1/1000 | km | 9,4 | 17,2 | 28,6 | ||
6 | Chuyển mốc ranh giới, chỉ giới và xây dựng mốc cố định ra hiện trường | mốc | 1 | 1,5 | 2,2 | Mốc sứ, móng bê tông | |
Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ và xuất hóa đơn VAT thì đơn giá trên nhân với hệ số 1,3. |